Tham chiếu hôm nay
VNDGiá vàng theo độ tinh khiết
| Độ tinh khiết | Hàm lượng vàng | Giá mỗi gam |
|---|---|---|
| 24K | 100.0% | ₫3,391,286.68 |
| 22K | 91.7% | ₫3,108,679.46 |
| 18K | 75.0% | ₫2,543,465.01 |
Chưa gồm thuế, phí gia công và phí đại lý.
Công cụ tính giá trị vàng
Tính giá trị kim loại theo trọng lượng và độ tinh khiết.
Giá trị vàng ước tính₫3,391,286.68Chưa gồm thuế, phí gia công và phí đại lý.
Giá vàng tại các thành phố lớn
Giá tham chiếu áp dụng toàn quốc; giá cửa hàng địa phương có thể khác.
Hiểu giá vàng
Giá vàng quốc tế được đổi sang VND và điều chỉnh theo trọng lượng, độ tinh khiết.
Giá bán lẻ có thể gồm thuế, gia công, biên lợi nhuận và phí địa phương.
Hiểu giá vàng
Hiểu giá vàng
Giá vàng quốc tế được đổi sang VND và điều chỉnh theo trọng lượng, độ tinh khiết.
Ghi chú thị trường địa phương
Giá bán lẻ có thể gồm thuế, gia công, biên lợi nhuận và phí địa phương.